to erase
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xóa, xóa bỏ
Definition (English)
to remove something completely from existence or memory
Câu ví dụ
Political changes gradually erased the remnants of an old regime from public memory .
Những thay đổi chính trị dần dần xóa bỏ những tàn dư của chế độ cũ khỏi trí nhớ công chúng.