to collide
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
va chạm, đâm vào
Definition (English)
to come into sudden and forceful contact with another object or person
Câu ví dụ
The strong winds caused two trees to lean and eventually collide during the storm .
Những cơn gió mạnh khiến hai cái cây nghiêng và cuối cùng va chạm vào nhau trong cơn bão.