phrase
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cụm từ, thành ngữ
Definition (English)
a group of words put together in a meaningful way
Câu ví dụ
She was confused by the phrase " break a leg , " until she learned it 's a way to wish someone good luck .
Cô ấy bối rối bởi cụm từ "break a leg," cho đến khi cô ấy biết rằng đó là cách chúc may mắn cho ai đó.