to mangle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hỏng, xé nát
Definition (English)
to severely damage or destroy something
Câu ví dụ
The lack of proper precautions mangled the fabric in the manufacturing process .
Việc thiếu các biện pháp phòng ngừa thích hợp đã làm hỏng vải trong quá trình sản xuất.