to peril
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đặt vào nguy hiểm, gây nguy hiểm
Definition (English)
to put someone or something in a dangerous or difficult position
Câu ví dụ
Ignored warnings about the storm periled the safety of those in its path .
Những cảnh báo bị bỏ qua về cơn bão đã gây nguy hiểm cho sự an toàn của những người trên đường đi của nó.