to stifle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngạt thở, nghẹt thở
Definition (English)
to die or struggle for breath due to a lack of oxygen
Câu ví dụ
She stifled during the fire evacuation .
Cô ấy ngạt thở trong quá trình sơ tán hỏa hoạn.