to strangle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bóp cổ, siết cổ
Definition (English)
to kill by choking the throat and blocking the air supply
Câu ví dụ
The cat playfully pretended to strangle the toy mouse in its paws .
Con mèo giả vờ bóp cổ chú chuột đồ chơi trong chân nó một cách vui nhộn.