to fight off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đẩy lùi, chiến đấu chống lại
Definition (English)
to resist or defend against an attack or threat, whether physical or metaphorical
Câu ví dụ
The hiker had to fight off exhaustion to reach the summit of the mountain .
Người leo núi phải chiến đấu chống lại sự kiệt sức để lên đến đỉnh núi.