to tone
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm săn chắc, tạo đường nét
Definition (English)
to make muscles stronger and more defined through exercise or physical activity
Câu ví dụ
Running or jogging can contribute to toning the leg muscles over time .
Chạy bộ hoặc chạy chậm có thể góp phần làm săn chắc cơ bắp chân theo thời gian.