to sustain
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đỡ, chống đỡ
Definition (English)
to bear the weight or provide physical support for something
Câu ví dụ
The bridge is sustaining the heavy traffic without any issues .
Cây cầu đang chịu đựng lượng giao thông nặng mà không gặp bất kỳ vấn đề nào.