to lavish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiêu xài hoang phí, ban phát một cách hào phóng
Definition (English)
to generously give or spend, especially on luxurious or extravagant things
Câu ví dụ
The fashion designer is lavishing the runway show with intricate designs .
Nhà thiết kế thời trang trang hoàng lộng lẫy buổi trình diễn với những thiết kế phức tạp.