to accord
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ban cho, chấp thuận
Definition (English)
to grant permission or approval for someone to possess or have something
Câu ví dụ
The landlord accorded the tenant the right to keep a pet in the rented apartment .
Chủ nhà đã cho phép người thuê nhà quyền nuôi thú cưng trong căn hộ thuê.