to chip in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đóng góp, hỗ trợ
Definition (English)
to add one's share of money, support, or guidance
Câu ví dụ
He chipped in by giving helpful feedback on the presentation .
Anh ấy đã đóng góp bằng cách đưa ra phản hồi hữu ích về bài thuyết trình.