to budget
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lập ngân sách, phân bổ ngân sách
Definition (English)
to assign a sum of money to a specific purpose
Câu ví dụ
Students learn to budget their allowances to manage personal expenses .
Học sinh học cách ngân sách tiền trợ cấp của họ để quản lý chi tiêu cá nhân.