to privilege
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ưu tiên, ban đặc quyền
Definition (English)
to give special advantages or rights to someone or something
Câu ví dụ
The company privileged loyal customers with exclusive discounts .
Công ty ưu đãi khách hàng trung thành với các giảm giá độc quyền.