to rip off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa đảo, bóc lột
Definition (English)
to take advantage of someone by charging them too much money or selling them a defective product
Câu ví dụ
I ca n't believe I got ripped off by that so-called " bargain " website .
Tôi không thể tin được mình đã bị lừa đảo bởi trang web "mặc cả" đó.