to rook
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa đảo, bịp bợm
Definition (English)
to deceive someone through cunning or dishonest tactics, often for personal gain
Câu ví dụ
She rooked her colleagues by taking credit for their ideas and presenting them as her own .
Cô ấy lừa đồng nghiệp bằng cách nhận công lao cho ý tưởng của họ và trình bày chúng như của mình.