to dupe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lừa gạt, đánh lừa
Definition (English)
to trick someone into believing something that is not true
Câu ví dụ
He duped his friend into lending him money by fabricating a story about needing it for an emergency .
Anh ta lừa bạn mình cho mượn tiền bằng cách bịa ra câu chuyện cần tiền cho một trường hợp khẩn cấp.