Vietnamese
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
Việt Nam
Definition (English)
belonging or relating to Vietnam, its people, or language
Câu ví dụ
We visited a Vietnamese market that sold an array of tropical fruits .
Chúng tôi đã ghé thăm một chợ Việt Nam bán nhiều loại trái cây nhiệt đới.