to marry
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kết hôn, cưới
Definition (English)
to become someone's husband or wife
Câu ví dụ
They plan to marry next summer in a beach ceremony .
Họ dự định kết hôn vào mùa hè tới trong một buổi lễ trên bãi biển.