to seduce
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
quyến rũ, dụ dỗ
Definition (English)
to persuade someone into engaging in sexual activity, often through charm
Câu ví dụ
Being aware of the power dynamics , it 's important not to use influence to seduce others against their will .
Nhận thức được động lực quyền lực, điều quan trọng là không sử dụng ảnh hưởng để quyến rũ người khác trái với ý muốn của họ.