to round up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tập hợp, gom lại
Definition (English)
to gather people or things, often to organize or deal with them
Câu ví dụ
The event organizers are trying to round up the supplies for the charity drive .
Những người tổ chức sự kiện đang cố gắng tập hợp các vật dụng cho chiến dịch từ thiện.