to frown
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhíu mày, cau mày
Definition (English)
to bring your eyebrows closer together showing anger, sadness, or confusion
Câu ví dụ
The child frowned when told it was bedtime and she could n't stay up longer .
Đứa trẻ cau mày khi được bảo rằng đã đến giờ đi ngủ và không thể thức khuya hơn nữa.