to graze
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gặm cỏ, ăn cỏ
Definition (English)
(of sheep, cows, etc.) to feed on the grass in a field
Câu ví dụ
The shepherd led the flock to graze on the hillside .
Người chăn cừu dẫn đàn cừu đi gặm cỏ trên sườn đồi.