to dig in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu ăn một cách nhiệt tình, xông vào ăn
Definition (English)
to start eating with enthusiasm
Câu ví dụ
The family gathered around the table and dug in together .
Gia đình quây quần bên bàn và bắt đầu ăn một cách nhiệt tình.