to slobber
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chảy nước dãi, chảy nước bọt quá mức
Definition (English)
to allow saliva to flow excessively from the mouth
Câu ví dụ
The elderly dog slobbered on the car window during a car ride .
Con chó già đã chảy nước dãi trên cửa kính xe trong một chuyến đi xe.