to drowse
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ
Definition (English)
to be in a state of light sleep
Câu ví dụ
They drowsed together on the comfortable sofa .
Họ ngủ gà ngủ gật cùng nhau trên chiếc ghế sofa thoải mái.