to snooze
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngủ gật, chợp mắt
Definition (English)
to sleep lightly for a brief amount of time
Câu ví dụ
A power nap involves snoozing for a short duration to boost energy .
Một giấc ngủ ngắn tăng năng lượng bao gồm việc ngủ gật trong một khoảng thời gian ngắn để tăng cường năng lượng.