to awaken
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thức dậy, đánh thức
Definition (English)
to stop sleeping and become aware
Câu ví dụ
Some individuals use natural light to awaken gradually , mimicking the sunrise .
Một số cá nhân sử dụng ánh sáng tự nhiên để thức dậy dần dần, bắt chước mặt trời mọc.