to lament
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
than khóc, thương tiếc
Definition (English)
to verbally express deep sadness over a loss or unfortunate situation
Câu ví dụ
The mourners gathered to lament the tragic death of their community leader .
Những người đưa tang tụ tập để than khóc cái chết bi thảm của người lãnh đạo cộng đồng của họ.