to blubber
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khóc nhè, khóc lóc
Definition (English)
to cry or whine while making sniffing sounds
Câu ví dụ
Unaccustomed to criticism , he would blubber when faced with negative feedback .
Không quen với chỉ trích, anh ta sẽ khóc lóc khi đối mặt với phản hồi tiêu cực.