to snore
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngáy, thở khò khè
Definition (English)
to breathe through one's nose and mouth in a noisy way while asleep
Câu ví dụ
He could n't help but snore when he was very tired .
Anh ấy không thể không ngáy khi rất mệt mỏi.