to bare
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lộ ra, phơi bày
Definition (English)
to make something visible
Câu ví dụ
Removing the curtain , the actor bared the stage set , exposing the elaborate backdrop for the play .
Kéo bức màn, diễn viên đã phơi bày bối cảnh sân khấu, lộ ra phông nền công phu cho vở kịch.