to sight
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn thấy, quan sát
Definition (English)
to see or observe with the eyes
Câu ví dụ
At the art gallery , visitors can sight various masterpieces from different periods .
Tại phòng trưng bày nghệ thuật, du khách có thể nhìn thấy nhiều kiệt tác từ các thời kỳ khác nhau.