to behold
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
Definition (English)
to see something, often with a feeling of amazement or admiration
Câu ví dụ
She beholds the majesty of the mountains whenever she visits .
Cô ấy ngắm nhìn vẻ hùng vĩ của những ngọn núi mỗi khi đến thăm.