to whiff
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngửi, hít
Definition (English)
to detect a faint scent by inhaling through the nose
Câu ví dụ
They were quietly sitting in the park , whiffing the scents carried by the breeze .
Họ đang ngồi yên lặng trong công viên, hít những mùi hương được mang theo bởi làn gió.