to hark
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lắng nghe chăm chú, chú ý lắng nghe
Definition (English)
to listen attentively
Câu ví dụ
The teacher is harking attentively to the students ' presentations .
Giáo viên chăm chú lắng nghe bài thuyết trình của học sinh.