to spade
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xẻng, đào
Definition (English)
to dig using a tool with a flat blade and a long handle
Câu ví dụ
Excavating for a new project often involves spading the area for groundwork .
Đào đất cho một dự án mới thường liên quan đến việc xẻng khu vực để chuẩn bị nền móng.