to mine
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khai thác, đào
Definition (English)
to extract resources from the earth by digging
Câu ví dụ
In some regions , salt is mined by excavating salt deposits .
Ở một số vùng, muối được khai thác bằng cách đào các mỏ muối.