to breach
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xuyên thủng, đục thủng
Definition (English)
to create an hole or gap in something, allowing access or entry
Câu ví dụ
To provide access for wildlife , conservationists breached a fence along the migration route .
Để cung cấp lối đi cho động vật hoang dã, các nhà bảo tồn đã đục lỗ hàng rào dọc theo tuyến đường di cư.