to rip
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xé, rách
Definition (English)
to tear, cut, or open something forcefully and quickly
Câu ví dụ
The fierce gusts of wind threatened to rip the tent from its stakes during the camping trip .
Những cơn gió mạnh dữ dội đe dọa xé toạc chiếc lều khỏi những cọc của nó trong chuyến đi cắm trại.