to crumble
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vỡ vụn, tan ra
Definition (English)
to break apart, turning into small pieces
Câu ví dụ
After baking , the bread loaf had a crust that would crumble when sliced .
Sau khi nướng, ổ bánh mì có một lớp vỏ sẽ vỡ vụn khi cắt.