to sequester
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cách ly, tách biệt
Definition (English)
to keep something or someone separate from others
Câu ví dụ
The wildlife sanctuary sequestered endangered species in protected habitats to ensure their survival .
Khu bảo tồn động vật hoang dã đã cách ly các loài có nguy cơ tuyệt chủng trong môi trường sống được bảo vệ để đảm bảo sự sống còn của chúng.