to branch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia nhánh, phân nhánh
Definition (English)
to divide into two or more separate paths or divisions
Câu ví dụ
The underground tunnels branched, leading to different sections of the ancient city .
Các đường hầm ngầm phân nhánh, dẫn đến các khu vực khác nhau của thành phố cổ.