to bisect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia thành hai phần bằng nhau, cắt làm đôi
Definition (English)
to divide something into two equal parts
Câu ví dụ
He used a saw to bisect the wooden plank for the woodworking project .
Anh ấy đã sử dụng một cái cưa để chia đôi tấm ván gỗ cho dự án mộc.