to halve
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
Definition (English)
to divide something into two equal or nearly equal parts
Câu ví dụ
To distribute resources more evenly , the organization chose to halve the budget between two departments .
Để phân bổ nguồn lực đồng đều hơn, tổ chức đã quyết định chia đôi ngân sách giữa hai phòng ban.