to part
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia, tách
Definition (English)
to separate into distinct pieces or sections
Câu ví dụ
With a gentle breeze, the fog started to part, unveiling the landscape.
Với một làn gió nhẹ, sương mù bắt đầu tách ra, làm lộ ra cảnh quan.