to split
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chia, tách
Definition (English)
to cause something or a group of things or people to divide into smaller parts or groups
Câu ví dụ
The coach split the team into pairs for a practice exercise .
Huấn luyện viên đã chia đội thành các cặp cho một bài tập thực hành.