to blacken
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm đen, nhuộm đen
Definition (English)
to make something black in color
Câu ví dụ
Tomorrow , he will use a marker to blacken the outlines of the drawing .
Ngày mai, anh ấy sẽ sử dụng một cây bút dạ để làm đen các đường viền của bức vẽ.