to black
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đen lại, trở nên đen
Definition (English)
to become dark or black in color
Câu ví dụ
The metal surface started to black after being exposed to the elements for years .
Bề mặt kim loại bắt đầu đen lại sau nhiều năm tiếp xúc với các yếu tố bên ngoài.